Thông tin về thi môn Năng khiếu, ngành Giáo dục Mầm non trong kỳ thi tuyển sinh cao đẳng chính quy năm 2017

Các thí sinh thi vào ngày 03/7/2017, bắt đầu thi từ 7 giờ 30 phút tại trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng . Chú ý: Cần mang theo chứng minh thư nhân dân và các thông tin về đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT và nguyện vọng xét tuyển vào cao đẳng, đại học

Thí sinh dự thi lần lượt 2 kỹ năng: Hát và Kể chuyện

  • Hát: thí sinh tự chọn và hát một bài hát (có thể có hay không có nhạc đệm, do Ban Tuyển sinh trường chuẩn bị) trong chương trình Mẫu giáo. Thí sinh có thể múa minh họa.
  • Kể chuyện: thí sinh tự chọn và kể một câu chuyện dành cho thiếu nhi, trong chương trình Mẫu giáo. Thí sinh có thể sử dụng các phương tiện trực quan (hình ảnh, vật minh họa...)

Giám khảo đánh giá các kỹ năng của thí sinh được thể hiện tốt nhất trong các nội dung thi
Một số bài hát và câu chuyện để thí sinh tham khảo ở các file kèm theo

Hồ sơ dự thi năng khiếu gồm:

  1. Phiếu đăng ký dự thi năng khiếu Mầm non: <<Download>>
  2. Ảnh 3x4: 2 tấm ảnh
  3. Phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ người nhận: 2 cái
  4. Thời gian nộp hồ sơ: từ ngày 20/04/2017 đến hết ngày 30/06/2017.
  5. Thời gian thi năng khiếu: 7 gờ 30 ngày 03/07/2017.

Đề án tuyển sinh cao đẳng chính quy năm 2017 của Trường CĐSP Sóc Trăng

(Đơn vị chủ quản): Sở GD&ĐT Tỉnh Sóc Trăng

Trường: Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017

1. Thông tin chung về trường

Địa chỉ: Số 139 Tỉnh lộ 934, ấp Hòa Mỹ, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Tỉnh/ Thành phố: Sóc Trăng Quận/Huyện: Mỹ Xuyên
Điện thoại: 079.3851298 ;
079.3852597
Fax: 079.3851606
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. Website: www.stttc.edu.vn
Cơ quan chủ quản: Sở GD&ĐT Tỉnh Sóc Trăng Trực thuộc: Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng

1.1. Tên truờng, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở

- Giới thiệu, sứ mệnh:

  • Đào tạo chuẩn mực, chất lượng cao cho giáo viên có trình độ cao đẳng ở các cấp học, ngành học nhằm cung cấp nguồn nhân lực cho các trường từ mẫu giáo đến trung học cơ sở;
  • Bồi dưỡng chuẩn hóa và nâng chuẩn cho cán bộ và giáo viên từ mầm non đến trung học cơ sở nhằm tạo điều kiện cho các nhà quản lý giáo dục và giáo viên đứng lớp không ngừng nâng cao trình độ , tiếp cận được với những kinh nghiệm tiên tiến trong việc tổ chức giảng dạy và học tập ở nhà trường;
  • Đa dạng hóa các hình thức và ngành nghề đào tạo nhằm phục vụ rộng rãi nhu cầu phát triển nguồn nhân lực có trình độ cao đẳng cho xã hội;
  • Nghiên cứu khoa học nhằm nâng cao trình độ chuyên môn của giảng viên và chất lượng trong họat động đào tạo của nhà trường.

-  Địa chỉ các trụ sở:

TT Loại cơ sở Tên cơ sở Địa điểm Diện tích đất (m2) Diện tích xây dựng
1 Cơ sở đào tạo chính Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng Số 139 Tỉnh lộ 934, ấp Hòa Mỹ, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 67000 34861

1.2. Quy mô đào tạo

Nhóm ngành Quy mô hiện tại
ĐH CĐSP
GD chính quy GDTX GD chính quy GDTX
NCS CH ĐH ĐH
Nhóm ngành I             821 52
Nhóm ngành II                
Nhóm ngành III                
Nhóm ngành IV                
Nhóm ngành V             27  
Nhóm ngành VI                
Nhóm ngành VII             11  
Tổng 0 0 0 0 0 0 859 52

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất

TT Năm tuyển sinh Phương thức tuyển sinh
Thi tuyển Xét tuyển Kết hợp thi tuyển và xét tuyển
1 Năm tuyển sinh 2015     x
2 Năm tuyển sinh 2016     x

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần

Nhóm ngành/
Ngành/ tổ hợp xét tuyển
Mã ngành
Năm tuyển sinh -2 Năm tuyển sinh -1
Chỉ tiêu Số trúng tuyển Điểm trúng tuyển Chỉ tiêu Số trúng tuyển Điểm trúng tuyển
Nhóm ngành I              
Giáo dục Mầm non. 51140201 160 90   200 104  
Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát M00 160 90 12,0 200 104 16,0
Sư phạm Hóa học. 51140212 30 28        
Toán, Hóa học, Sinh học B00   21 12,0      
Toán, Vật Lý, Hóa học A00   7 12,0      
Giáo dục Tiểu học 52140202 210 203   150 140  
Toán, Vật Lý, Hóa học A00   77 12,0   48 16,5
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00   126 12,0   92 16,5
Sư phạm Toán học. 51140209 30 17        
Toán, Vật Lý, Hóa học A00 30 17 12,0      
Sư phạm Tiếng Anh. 51140231       50 14  
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01       50 14 12,0
Sư phạm Ngữ văn. 51140217       30 20  
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00       30 20 14,5
Nhóm ngành II              
Nhóm ngành III              
Nhóm ngành IV              
Nhóm ngành V              
Nhóm ngành VI              
Nhóm ngành VII              
Tổng   430 338   430 278  

2. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học (Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo). Có hạnh kiểm xếp loại khá trở lên (căn cứ theo học bạ THPT). Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Không có những khuyết tật ảnh hưởng đến việc thực hành dạy học (đối với thí sinh ngành sư phạm).

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Thí sinh các ngành sư phạm có hộ khẩu thường trú trong tỉnh Sóc Trăng từ 36 tháng trở lên, tính đến ngày xét tuyển (áp dụng chung cho các phương thức xét tuyển).

2.3. Phương thức tuyển sinh: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

TT Tên ngành Mã ngành Chi tiêu Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPTQG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
  Các ngành đào tạo cao đẳng                    

1

Sư phạm Tin học. 51140210 24 16 A00 Toán            
2 Sư phạm Tiếng Anh. 51140231 24 16 D01 Tiếng Anh            
3 Giáo dục Mầm non. 51140201 180 120 M00 Năng khiếu Mầm non            
  Tổng 228 152                

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Như quy định về đối tượng trong phần 2.1 ở trên.
  • Có thi Năng khiếu (ngành GD Mầm non) không bị điểm 0 ở bất cứ kỹ năng nào.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

STT Ngành đào tạo
(trình độ cao đẳng)
Mã ngành Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển xét tuyển

Cho cả hai phương thức

Ghi chú
1 Giáo dục Mầm non 51140201 300 Toán, Văn, NĂNG KHIẾU Tên môn in HOA là môn chính, được tính hệ số 2
2 Sư phạm Tin học 51140210 40 TOÁN, Vật lý, Hóa học
3 Sư phạm Tiếng Anh 51140231 40 Văn, Toán, TIẾNG ANH

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối từng ngành đào tạo...

2.7.1. Xét tuyển theo điểm thi của kỳ thi THPT quốc gia

  • Năm 2017, trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng tuyển sinh 60% chỉ tiêu cao đẳng đối với tất cả các ngành bằng cách sử dụng điểm thi tốt nghiệp các môn thi trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2017. Điểm các môn theo tổ hợp môn từng ngành có trong bảng ở sau phần này.
  • Ngành GD Mầm non xét trên thi tốt nghiệp môn Văn, Toán trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 và điểm môn Năng khiếu (hệ số 2)

2.7.2. Xét tuyển theo điểm ghi trong học bạ THPT

       Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng tổ chức xét tuyển theo điểm ghi trong học bạ THPT với 40% chỉ tiêu cao đẳng đối với tất cả các ngành. Tiêu chí xét tuyển:

  • Các ngành (trừ GD Mầm non) được xét dựa trên Tổng điểm trung bình chung 3 môn (trong tổ hợp môn được quy định theo từng ngành xét tuyển trong bảng ở sau phần này) trong 3 năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12. Điểm môn thi chính được nhân hệ số 2.
  • Ngành GD Mầm non xét trên Tổng điểm trung bình chung môn Văn, Toán trong 3 năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12 và điểm môn Năng khiếu (hệ số 2).
  • Việc tổ chức xét tuyển được thực hiện theo các quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

2.7.3. Thời gian

  • Xét tuyển theo điểm tốt nghiệp THPT quốc gia

             Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đợt 1 đến ngày 14/07/2017

  • Xét tuyển theo điểm ghi trong học bạ THPT

             Nhận hồ sơ: 01/06/2017 - 15/08/2017

  • Ngày thi môn Năng khiếu: từ 7 giờ 30 phút ngày 03/07/2017 (ngành GD Mầm non, cho cả hai hình thức xét tuyển)
  • Các đợt xét tuyển tiếp theo: tùy theo kết quả xét tuyển sau ngày 01/08/2017.

2.7.4. Hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển: nhận trực tiếp tại trường.

2.7.5. Các điều kiện xét tuyển

  • Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký theo mẫu quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo cùng với các hồ sơ kèm theo từng phương thức xét tuyển và đối tượng ưu tiên (có quy định cụ thể trong Thông báo tuyển sinh của trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng).
  • Thí sinh ngành Giáo dục Mầm non phải thi môn Năng khiếu do Trường tổ chức tại trường theo thời gian nêu trên. Nội dung hướng dẫn thi được thông tin trên trang web trường: www.stttc.edu.vn.

2.8. Chính sách ưu tiên:

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

Theo quy định của Bộ Tài chính về việc thu lệ phí xét tuyển và thi tuyển năm 2017.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm

Các ngành đào tạo của Trường tuyển sinh năm 2017 đều không thu học phí.

3. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng chính

3.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

3.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của trường: 67000 m2

- Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của trường: 34861 m2

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 400

3.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT Tên Các trang thiết bị chính
1 Phòng thực hành Vật lý Các trang bị thí nghiệm thực hành các môn học Vật lý trong chương trình Sư phạm Vật lý và các phương tiện, đồ dùng dạy học Vật lý ở bậc trung học cơ sở.
2 Phòng thí nghiệm Hóa học Các trang bị thí nghiệm thực hành các môn học Hóa học trong chương trình Sư phạm Hóa học và các phương tiện, đồ dùng dạy học Hóa học ở bậc trung học cơ sở.
3 Phòng thí nghiệm Sinh học Các trang bị thí nghiệm thực hành các môn học Sinh học trong chương trình Sư phạm Sinh học và các phương tiện, đồ dùng dạy học Sinh học ở bậc trung học cơ sở.
4 Phòng Thực hành máy tính Gồm 120 máy tính nối mạng Lan và Intertnet
5 Phòng máy tính Hỗ trợ học tập (KLF) Gồm   30 máy tính nối mạng Lan và Intertnet, miễn phí
6 Phòng đàn phím điện tử (Organ) Gồm 40 đàn phím điện tử
7 Phòng luyện Múa Trang bị phục vụ dạy học và luyện tập múa
8 Sân khấu (trang bị hội trường) Trang bị trình diễn, sự kiện, dàn dựng) (ngành GD Mầm non, Âm nhạc)
9 Phòng luyện giảng, thao giảng Trang bị phục vụ dạy học các ngành sư phạm
10 Trường Thực hành sư phạm Đủ các cấp học từ mầm non đến THCS, phục vụ dạy học và rèn nghiệp vụ sư phạm; có cơ sở vật chất như trường đạt chuẩn.
11 Nhà thi đấu đa năng Trang bị dạy học các môn học và thực hành ky bóng bàn, bóng chuyền, cầu lông, điền kinh và các môn thể dục trong nhà
12 Các trang thiết bị không cố định Máy chiếu projector, TV, đầu đĩa; phủ sóng wifi khu vực học tập, làm việc và ký túc xá.

3.1.3.Thống kê phòng học

TT Loại phòng Số lượng
1 Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ 4
2 Phòng học từ 100 - 200 chỗ 2
3 Phòng học từ 50 - 100 chỗ 48
4 Số phòng học dưới 50 chỗ 4
5 Số phòng học đa phương tiện 6

3.1.4.Thống kê về học trong thư viện

TT Nhóm ngành đào tạo Số lượng
1 Nhóm ngành I 4506
2 Nhóm ngành II  
3 Nhóm ngành III  
4 Nhóm ngành IV  
5 Nhóm ngành V 367
6 Nhóm ngành VI  
7 Nhóm ngành VII 465

3.2. Danh sách giảng viên cơ hữu

Nhóm ngành đào tạo Chức danh Bằng tốt nghiệp cao nhất
PGS GS ĐH ThS TS TSKH
Nhóm ngành I            
Thái Châu Quang     x      
Mai Thị Yến Lan       x    
Kim Thái Giác Nhiên       x    
Lê Hoà Thuận     x      
Nguyễn Thị Như Ngọc     x      
Lâm Anh Toàn     x      
Lê Văn Hiểu       x    
Trịnh Văn Thơm       x    
Trần Thị Mỹ Trang       x    
Nguyễn Văn Giàu     x      
Lý Văn Thương       x    
Nguyễn Thế Tùng       x    
Trần Thị Yến Loan       x    
Nguyễn Bích Như       x    
Nguyễn Thị Diễm Thuý     x      
Lê Thị Xã       x    
Đỗ Minh Nhựt       x    
Vương Hội       x    
Trần Trí Hải       x    
Vũ Việt Xuân       x    
Tạ Phia Rinh     x      
Nguyễn Trung Hiếu       x    
Nguyễn Công Thành       x    
Nguyễn Thị Tuyết Nhung       x    
Phan Bích Chung       x    
Nguyễn Lê Trần       x    
Trần Thị Thi       x    
Nguyễn Tấn Trung     x      
Trieu Thị Ngọc Diễm       x    
Trần Thanh Lương     x      
Trần Mỹ Phụng       x    
Nguyễn Thị Bích Hằng       x    
Phạm Thị Thanh Thủy       x    
Chương Ngọc Duy Hưng         x  
Trần Thị Mỹ Phương       x    
Phan Thị Kiều Trinh     x      
Nguyễn Thị Hồng Duyên       x    
Quách Mỹ Quyên       x    
Huỳnh Lâm Bá       x    
Nguyễn Thị Minh Thơ       x    
Quách Ngọc Lan       x    
Nguyễn Thị Đan Tâm       x    
Lâm Khu     x      
Diệp Anh Huy       x    
Đặng Thành Đạt       x    
Lê Trọng Đức       x    
Đặng Thị Kim Ngân       x    
Dương Lê Hồng       x    
Nguyễn Văn Thuận         x  
Huỳnh Hữu Nhị       x    
Nguyễn Bích Trâm       x    
Vưu Thị Tuyết Sương       x    
Đặng Minh Thành       x    
Đinh Thị Thái Hà       x    
Trần Quốc Toản       x    
Trần Tuyết Quyên       x    
La Bích Thủy     x      
Lê Thị Hồng Minh     x      
Mai Minh Đức     x      
Hồ Thành Châu       x    
Vương Thị Luận       x    
Châu Ngọc Thuỷ       x    
Võ Thanh Long     x      
Huỳnh Thị Ngọc Cẩm     x      
Triệu Thị Mỹ Duyên     x      
Nguyễn Thị Hạnh       x    
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết       x    
Huỳnh Thị Bích Liễu     x      
Trịnh Thanh Hà       x    
Lý Kim Ngân       x    
Tổng của nhóm ngành 0 0 18 50 2 0
Nhóm ngành II            
Tổng của nhóm ngành 0 0 0 0 0 0
Nhóm ngành III            
Tổng của nhóm ngành 0 0 0 0 0 0
Nhóm ngành IV            
Tổng của nhóm ngành 0 0 0 0 0 0
Nhóm ngành V            
Võ Thanh Vinh     x      
Huỳnh Dương Trung Trực       x    
Dương Thị Mai Khanh     x      
Trần Bửu Định       x    
Tổng của nhóm ngành 0 0 2 2 0 0
Nhóm ngành VI            
Tổng của nhóm ngành 0 0 0 0 0 0
Nhóm ngành VII            
Nguyễn Đoàn Phương Linh     x      
Phạm Yến Xuân     x      
Vũ Việt Xuân       x    
Trần Thị Thi       x    
Tổng của nhóm ngành 0 0 2 2 0 0
GV các môn chung            
Hồ Hồng Hái     x      
Vương Thị Luận       x    
Cao Hương Giang       x    
Lý Thị Xuân Ánh       x    
Nguyễn Quốc Khánh     x      
Ung Thị Ngọc Nhi     x      
Hoàng Nhật Thanh       x    
Trần Quốc Toản     x      
Tổng của nhóm ngành 0 0 4 4 0 0
Tổng giảng viên toàn trường 0 0 26 58 2 0

4. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

Nhóm ngành Chỉ tiêu Tuyển sinh Số SV trúng tuyển nhập học Số SV tốt nghiệp Trong đó số SV tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng
ĐH CĐSP ĐH CĐSP ĐH CĐSP ĐH CĐSP
                 

5. Tài chính

- Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường:

- Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh:

   Ngày ...tháng... năm 20...
       HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
Thông tin tuyển sinh Trường CĐSP Sóc Trăng
Địa chỉ: Số 139, Tỉnh lộ 934, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Tỉnh Sóc Trăng
Điện thoại: 0793. 851298 - 0793. 852597
Fax: 0793. 851606
ts.stttc.edu.vn